làm chi

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm chi (Động từ)

Dùng để chỉ hành động làm một việc gì đó với một mục đích nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay rảnh, mình làm chi cho vui nhé."
  • 2."Làm chi mà bạn lo lắng quá vậy, mọi thứ sẽ ổn thôi."
  • 3."Nếu có thời gian, tôi sẽ làm chi cho xong việc này."
2
Phó từ

Nghĩa 2: làm chi (Phó từ)

Diễn tả sự bất ngờ hoặc không hiểu lý do khi ai đó làm một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đâu làm chi trong cái thời tiết này?"
  • 2."Nghỉ học làm chi, bạn vẫn có thể học online mà."
  • 3."Thắc mắc làm chi, mọi người đã giải thích rõ rồi mà."

Lưu ý khi sử dụng "làm chi"

Lưu ý về động từ

"làm chi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "làm chi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm chi"

làm chi là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ hành động làm một việc gì đó với một mục đích nào đó. Ví dụ: "Hôm nay rảnh, mình làm chi cho vui nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này