làm chủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm chủ (Động từ)

Có quyền hoặc khả năng quản lý, điều khiển, hoặc chi phối theo ý muốn của mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm chủ tình thế."
  • 2."Không làm chủ được tốc độ."
  • 3."Phát huy tinh thần làm chủ."
  • 4."Chúng ta cần làm chủ cảm xúc của bản thân trong các tình huống khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "làm chủ"

Lưu ý về động từ

"làm chủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm chủ"

làm chủ là động từ trong tiếng Việt. Có quyền hoặc khả năng quản lý, điều khiển, hoặc chi phối theo ý muốn của mình. Ví dụ: "Làm chủ tình thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này