làm chứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm chứng (Động từ)

Người không phải là đương sự đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Người làm chứng đã xác nhận sự việc diễn ra như thế nào."
  • 2."Có nhiều người làm chứng cho sự kiện đó."

Lưu ý khi sử dụng "làm chứng"

Lưu ý về động từ

"làm chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm chứng"

làm chứng là động từ trong tiếng Việt. Người không phải là đương sự đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến. Ví dụ: "Người làm chứng đã xác nhận sự việc diễn ra như thế nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này