làm chứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm chứng (Động từ)
Người không phải là đương sự đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.
- 1."Người làm chứng đã xác nhận sự việc diễn ra như thế nào."
- 2."Có nhiều người làm chứng cho sự kiện đó."
Lưu ý khi sử dụng "làm chứng"
Lưu ý về động từ
"làm chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm chứng"
làm chứng là động từ trong tiếng Việt. Người không phải là đương sự đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến. Ví dụ: "Người làm chứng đã xác nhận sự việc diễn ra như thế nào."
Từ liên quan
làm chay
Hành động tổ chức buổi lễ cúng Phật bằng các món đồ chay.
làm chi
Dùng để chỉ hành động làm một việc gì đó với một mục đích nào đó.
làm chủ
Có quyền hoặc khả năng quản lý, điều khiển, hoặc chi phối theo ý muốn của mình.
làm công
Hành động làm việc để nhận tiền công hoặc thù lao.
làm cỏ
(Khẩu ngữ) loại bỏ hoàn toàn, tiêu diệt sạch.
làm duyên
Hành động làm cho bản thân trở nên duyên dáng thông qua cử chỉ, lời nói tế nhị và kín đáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.