làm bé

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm bé (Động từ)

Làm cho nhỏ lại về kích thước hoặc mức độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể làm bé chiếc áo này cho vừa với tôi được không?"
  • 2."Cô ấy đang cố làm bé bức tranh để cho vào khung nhỏ hơn."
  • 3."Chúng ta cần làm bé lượng đường trong công thức này để không bị ngọt quá."
2
Tính từ

Nghĩa 2: làm bé (Tính từ)

Diễn tả sự nhỏ nhắn, không lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo này thật làm bé và dễ thương."
  • 2."Nhà bếp của họ khá làm bé nhưng rất tiện nghi."
  • 3."Chiếc bàn này làm bé nhưng đủ chỗ cho hai người ngồi."

Lưu ý khi sử dụng "làm bé"

Lưu ý về động từ

"làm bé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"làm bé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "làm bé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm bé"

làm bé là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho nhỏ lại về kích thước hoặc mức độ. Ví dụ: "Bạn có thể làm bé chiếc áo này cho vừa với tôi được không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này