làm bếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm bếp (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động nấu nướng và chuẩn bị bữa ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dọn dẹp xong là bắt tay làm bếp."
  • 2."Tối nay tôi sẽ làm bếp để đãi bạn bè một bữa ăn ngon."
  • 3."Cô ấy rất thích làm bếp và thường thử nghiệm những món ăn mới."

Lưu ý khi sử dụng "làm bếp"

Lưu ý về động từ

"làm bếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm bếp"

làm bếp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động nấu nướng và chuẩn bị bữa ăn. Ví dụ: "Dọn dẹp xong là bắt tay làm bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này