làm biếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm biếng (Động từ)
Hành động không chịu làm việc, lười biếng trong công việc hay học tập.
- 1."Hôm nay trời đẹp, nhưng tôi vẫn làm biếng không muốn ra ngoài."
- 2."Cô ấy làm biếng học bài trước kỳ thi, nên điểm số không cao."
- 3."Thay vì đi tập thể dục, anh ấy lại làm biếng ở nhà xem phim."
Nghĩa 2: làm biếng (Tính từ)
Miêu tả trạng thái không có động lực làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ.
- 1."Cảm giác làm biếng mỗi sáng khi phải dậy sớm thật khó chịu."
- 2."Những ngày nghỉ lễ, tôi thường thấy mình trở nên làm biếng hơn."
- 3."Khi trời lạnh, tôi cảm thấy làm biếng không muốn rời khỏi giường."
Lưu ý khi sử dụng "làm biếng"
Lưu ý về động từ
"làm biếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"làm biếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "làm biếng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "làm biếng"
làm biếng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động không chịu làm việc, lười biếng trong công việc hay học tập. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp, nhưng tôi vẫn làm biếng không muốn ra ngoài."
Từ liên quan
lài nhài
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lải nhải.
làm
Hành động giết mổ và loại bỏ những phần không sử dụng được để chế biến thành thực phẩm.
làm bia đỡ đạn
Chịu trách nhiệm hoặc gánh vác những rủi ro, khó khăn để bảo vệ người khác.
làm bàn
(Khẩu ngữ) ghi bàn thắng trong môn bóng đá.
làm bé
Làm cho nhỏ lại về kích thước hoặc mức độ.
làm bạn
Trở thành bạn bè với ai đó, thiết lập mối quan hệ bạn bè.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.