làm đỏm
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm đỏm (Động từ)
Hành động làm dáng một cách thái quá, tạo cảm giác không tự nhiên.
- 1."Con gái là chúa làm đỏm."
- 2."Cô ấy luôn làm đỏm khi đứng trước gương."
- 3."Đừng có làm đỏm quá mức, hãy giữ cho tự nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "làm đỏm"
Lưu ý về động từ
"làm đỏm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm đỏm"
làm đỏm là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm dáng một cách thái quá, tạo cảm giác không tự nhiên. Ví dụ: "Con gái là chúa làm đỏm."
Từ liên quan
làm ăn
Thực hiện hoạt động kinh doanh, thương mại để kiếm lời.
làm đầu
(Khẩu ngữ) Làm tóc, thường là uốn hoặc tạo kiểu tóc.
làm đẹp
Hành động làm cho hình thức trở nên đẹp hơn thông qua trang điểm hoặc các phương pháp kỹ thuật đặc biệt.
làm đồng
Thực hiện công việc liên quan đến việc canh tác trên cánh đồng.
làm ơn
Cụm từ dùng để thể hiện sự lịch sự, lễ độ khi nhờ vả, hỏi han hoặc yêu cầu điều gì đó.
làm ơn mắc oán
Hành động giúp đỡ người khác nhưng lại bị họ trách móc hoặc không nhận được sự biết ơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.