làm
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm (Động từ)
Hành động giết mổ và loại bỏ những phần không sử dụng được để chế biến thành thực phẩm.
- 1."Làm cá phải nhớ bỏ mang."
- 2."Làm gà đãi khách."
- 3."Làm heo phải cắt bỏ những phần không sử dụng."
- 4."Trước khi nấu, hãy làm thịt bò để làm sạch."
Lưu ý khi sử dụng "làm"
Lưu ý về động từ
"làm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm"
làm là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết mổ và loại bỏ những phần không sử dụng được để chế biến thành thực phẩm. Ví dụ: "Làm cá phải nhớ bỏ mang."
Từ ghép & cụm từ với "làm"
Từ liên quan
là đà
Tương tự như 'la đà', thường chỉ trạng thái mềm mại, uyển chuyển.
lài
(Phương ngữ) từ chỉ loài nhài.
lài nhài
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lải nhải.
làm bia đỡ đạn
Chịu trách nhiệm hoặc gánh vác những rủi ro, khó khăn để bảo vệ người khác.
làm biếng
Hành động không chịu làm việc, lười biếng trong công việc hay học tập.
làm bàn
(Khẩu ngữ) ghi bàn thắng trong môn bóng đá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.