làm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm (Động từ)

Hành động giết mổ và loại bỏ những phần không sử dụng được để chế biến thành thực phẩm.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm cá phải nhớ bỏ mang."
  • 2."Làm gà đãi khách."
  • 3."Làm heo phải cắt bỏ những phần không sử dụng."
  • 4."Trước khi nấu, hãy làm thịt bò để làm sạch."

Lưu ý khi sử dụng "làm"

Lưu ý về động từ

"làm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm"

làm là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết mổ và loại bỏ những phần không sử dụng được để chế biến thành thực phẩm. Ví dụ: "Làm cá phải nhớ bỏ mang."

Từ ghép & cụm từ với "làm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này