lài

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lài (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ loài nhài.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở quê tôi, hoa lài nở vào mùa hè."
  • 2."Chị tôi thích trồng cây lài trong vườn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lài (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để miêu tả địa hình thoai thoải.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh đây như thể lão chài, Vực sâu anh thả lưới, bãi lài anh buông câu.""
  • 2."Con đường dẫn lên đỉnh đồi rất lài và đẹp."
  • 3."Tôi thích những ngọn đồi lài, dễ đi bộ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lài"

Lưu ý về tính từ

"lài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lài"

lài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ loài nhài. Ví dụ: "Ở quê tôi, hoa lài nở vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này