là đà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: là đà (Động từ)

Tương tự như 'la đà', thường chỉ trạng thái mềm mại, uyển chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."La đà"
  • 2."Cành liễu là đà trên mặt hồ."
  • 3."Chiều gió thổi qua, những chiếc lá là đà trong nắng vàng."

Lưu ý khi sử dụng "là đà"

Lưu ý về động từ

"là đà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "là đà"

là đà là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như 'la đà', thường chỉ trạng thái mềm mại, uyển chuyển. Ví dụ: "La đà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này