lại mũi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lại mũi (Động từ)

Hành động khâu lùi lại một chút so với mũi trước để tạo mũi mới một cách chắc chắn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khâu lại mũi để đảm bảo độ bền."
  • 2."Khi khâu, mình cần lại mũi để tránh chỉ bị đứt."
  • 3."Người thợ khéo léo luôn biết cách lại mũi đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "lại mũi"

Lưu ý về động từ

"lại mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lại mũi"

lại mũi là động từ trong tiếng Việt. Hành động khâu lùi lại một chút so với mũi trước để tạo mũi mới một cách chắc chắn hơn. Ví dụ: "Khâu lại mũi để đảm bảo độ bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này