lại mâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lại mâm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động quay lại nơi đã từng ngồi ăn hoặc tụ tập.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi dịp Tết, gia đình lại mâm ở nhà ông bà."
  • 2."Chúng tôi quyết định lại mâm ở quán cũ nơi đã có nhiều kỷ niệm."

Lưu ý khi sử dụng "lại mâm"

Lưu ý về động từ

"lại mâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lại mâm"

lại mâm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động quay lại nơi đã từng ngồi ăn hoặc tụ tập. Ví dụ: "Mỗi dịp Tết, gia đình lại mâm ở nhà ông bà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này