lại gạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lại gạo (Động từ)

Trở lại trạng thái khô cứng như khi gạo chưa được nấu chín, thường dùng để miêu tả các loại bánh làm từ gạo nếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bánh chưng để lâu đã lại gạo."
  • 2."Bánh tẻ nếu không bảo quản sẽ lại gạo rất nhanh."
  • 3."Sau khi để qua đêm, bánh làm từ gạo nếp có thể lại gạo và mất đi độ mềm."

Lưu ý khi sử dụng "lại gạo"

Lưu ý về động từ

"lại gạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lại gạo"

lại gạo là động từ trong tiếng Việt. Trở lại trạng thái khô cứng như khi gạo chưa được nấu chín, thường dùng để miêu tả các loại bánh làm từ gạo nếp. Ví dụ: "Bánh chưng để lâu đã lại gạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này