lại mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lại mặt (Động từ)

Hành động vợ chồng mới cưới đưa nhau về thăm nhà vợ ngay sau ngày đón dâu, theo phong tục cưới xin truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ lại mặt"
  • 2."Sau khi đám cưới, họ đã tổ chức lễ lại mặt tại nhà vợ."
  • 3."Truyền thống lại mặt thường được thực hiện trong vòng một tuần sau đám cưới."

Lưu ý khi sử dụng "lại mặt"

Lưu ý về động từ

"lại mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lại mặt"

lại mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động vợ chồng mới cưới đưa nhau về thăm nhà vợ ngay sau ngày đón dâu, theo phong tục cưới xin truyền thống. Ví dụ: "Lễ lại mặt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này