lại

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lại (Danh từ)

(Hơi lỗi thời, Ít dùng) tên gọi chung cho viên chức sơ cấp thực hiện các công việc hành chính trong bộ máy nhà nước phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan tham, lại nhũng (tng)"
  • 2."Thời đó, nhiều lại làm công việc quản lý dân sự."
2
Động từ

Nghĩa 2: lại (Động từ)

Trở về trạng thái cũ, như trước khi có sự thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn cho lại sức."
  • 2."Ốm giờ vẫn chưa lại người."
  • 3."Cố gắng điều trị để lại sức khỏe như trước."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: lại (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ hoạt động hoặc tính chất trái ngược với lẽ thường của sự việc, hiện tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đã không biết lại còn cãi."
  • 2."Sao lại nghĩ thế?"
  • 3.""Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa.""
  • 4."Chưa làm bài mà lại dám phê bình."

Lưu ý khi sử dụng "lại"

Lưu ý về động từ

"lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lại" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lại"

lại là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Hơi lỗi thời, Ít dùng) tên gọi chung cho viên chức sơ cấp thực hiện các công việc hành chính trong bộ máy nhà nước phong kiến. Ví dụ: "Quan tham, lại nhũng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này