là lạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: là lạ (Tính từ)
Có sự kỳ lạ hoặc khác biệt nhẹ.
- 1."Hương thơm là lạ."
- 2."Một cảm giác là lạ chợt dâng lên trong lòng."
- 3."Cảnh vật xung quanh trong đêm thật là lạ."
Lưu ý khi sử dụng "là lạ"
Lưu ý về tính từ
"là lạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "là lạ"
là lạ là tính từ trong tiếng Việt. Có sự kỳ lạ hoặc khác biệt nhẹ. Ví dụ: "Hương thơm là lạ."
Từ liên quan
là hơi
Là quá trình xảy ra do sức ép của hơi nước nóng.
là là
Ở trạng thái bay hoặc chuyển động ngang sát với bề mặt của một vật khác.
là lượt
Hàng dệt bằng tơ, như gấm, vóc, hoặc các loại vải khác.
là đà
Tương tự như 'la đà', thường chỉ trạng thái mềm mại, uyển chuyển.
lài
(Phương ngữ) từ chỉ loài nhài.
lài nhài
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lải nhải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.