lạc quan tếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạc quan tếu (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự lạc quan thái quá, thiếu cơ sở thực tiễn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặc dù tình hình khó khăn, nhưng anh ấy vẫn nói theo phong cách lạc quan tếu."
  • 2."Khi nghe tin xấu, cô ấy vẫn giữ thái độ lạc quan tếu, không chịu thừa nhận thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "lạc quan tếu"

Lưu ý về tính từ

"lạc quan tếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạc quan tếu"

lạc quan tếu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lạc quan thái quá, thiếu cơ sở thực tiễn. Ví dụ: "Mặc dù tình hình khó khăn, nhưng anh ấy vẫn nói theo phong cách lạc quan tếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này