lạc thú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạc thú (Danh từ)

Thú vui, thường đề cập đến những niềm vui vật chất, cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tận hưởng lạc thú."
  • 2."Cuộc sống đầy ắp lạc thú và hạnh phúc."
  • 3."Nhiều người tìm kiếm lạc thú trong các cuộc vui."

Lưu ý khi sử dụng "lạc thú"

Lưu ý về danh từ

"lạc thú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lạc thú"

lạc thú là danh từ trong tiếng Việt. Thú vui, thường đề cập đến những niềm vui vật chất, cảm xúc. Ví dụ: "Tận hưởng lạc thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này