labo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: labo (Danh từ)

Phòng thí nghiệm nơi tiến hành các nghiên cứu và thí nghiệm khoa học.

Ví dụ (4)
  • 1."Labo sinh hoá"
  • 2."Labo huyết học"
  • 3."Labo vi sinh vật"
  • 4."Trong trường, sinh viên sẽ thực hành ở labo vật lý."

Lưu ý khi sử dụng "labo"

Lưu ý về danh từ

"labo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "labo"

labo là danh từ trong tiếng Việt. Phòng thí nghiệm nơi tiến hành các nghiên cứu và thí nghiệm khoa học. Ví dụ: "Labo sinh hoá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này