la đà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la đà (Động từ)

Lảo đảo, choáng váng do say rượu hoặc bia.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi la đà uống rượu với bạn bè."
  • 2."Chàng trai la đà khi bước ra khỏi quán bar."
  • 3.""Trèo lên quán dốc cây đa, Gặp chị bán rượu la đà say sưa.""

Lưu ý khi sử dụng "la đà"

Lưu ý về động từ

"la đà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la đà"

la đà là động từ trong tiếng Việt. Lảo đảo, choáng váng do say rượu hoặc bia. Ví dụ: "Ngồi la đà uống rượu với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này