la-de

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: la-de (Danh từ)

Sự làm cho giảm giá trị, chất lượng của một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sử dụng thiết bị kém chất lượng sẽ dẫn đến la-de trong sản phẩm."
  • 2."Cách nói chuyện tiêu cực có thể gây la-de cho hình ảnh của bạn."
  • 3."Khi không chăm sóc đúng cách, sức khỏe của bạn sẽ bị la-de."
2
Động từ

Nghĩa 2: la-de (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó trở nên kém hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng la-de bản thân mình bằng những suy nghĩ tiêu cực."
  • 2."Cô ấy thường la-de các sản phẩm của đối thủ để quảng bá cho hãng của mình."
  • 3."Nếu bạn không luyện tập đều, kỹ năng của bạn sẽ la-de nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "la-de"

Lưu ý về động từ

"la-de" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"la-de" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "la-de" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "la-de"

la-de là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự làm cho giảm giá trị, chất lượng của một cái gì đó. Ví dụ: "Sử dụng thiết bị kém chất lượng sẽ dẫn đến la-de trong sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này