la-de
Định nghĩa
Nghĩa 1: la-de (Danh từ)
Sự làm cho giảm giá trị, chất lượng của một cái gì đó.
- 1."Sử dụng thiết bị kém chất lượng sẽ dẫn đến la-de trong sản phẩm."
- 2."Cách nói chuyện tiêu cực có thể gây la-de cho hình ảnh của bạn."
- 3."Khi không chăm sóc đúng cách, sức khỏe của bạn sẽ bị la-de."
Nghĩa 2: la-de (Động từ)
Hành động làm cho cái gì đó trở nên kém hơn.
- 1."Đừng la-de bản thân mình bằng những suy nghĩ tiêu cực."
- 2."Cô ấy thường la-de các sản phẩm của đối thủ để quảng bá cho hãng của mình."
- 3."Nếu bạn không luyện tập đều, kỹ năng của bạn sẽ la-de nhanh chóng."
Lưu ý khi sử dụng "la-de"
Lưu ý về động từ
"la-de" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"la-de" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "la-de" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "la-de"
la-de là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự làm cho giảm giá trị, chất lượng của một cái gì đó. Ví dụ: "Sử dụng thiết bị kém chất lượng sẽ dẫn đến la-de trong sản phẩm."
Từ liên quan
la trời
(Phương ngữ) Có nghĩa là kêu gào, kêu cứu khi gặp khó khăn hoặc bất công.
la ó
(Số đông người) kêu la ầm ĩ để thể hiện thái độ, thường là phản đối.
la đà
Lảo đảo, choáng váng do say rượu hoặc bia.
la-va-bô
Một loại bồn rửa thường được sử dụng trong nhà bếp hoặc phòng tắm, dùng để rửa tay, chén bát, hoặc đồ vật khác.
labo
Phòng thí nghiệm nơi tiến hành các nghiên cứu và thí nghiệm khoa học.
lai
(Phương ngữ) từ chỉ gấu, như quần hoặc áo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.