lạ mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ mặt (Tính từ)

Người hoặc vật không quen biết, không rõ nguồn gốc hoặc danh tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ lạ mặt xuất hiện trong câu chuyện khiến mọi người lo lắng."
  • 2."Tôi thấy một người lạ mặt đứng bên ngoài cửa sổ."
  • 3."Ông ấy là một lạ mặt trong buổi tiệc tối qua."

Lưu ý khi sử dụng "lạ mặt"

Lưu ý về tính từ

"lạ mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạ mặt"

lạ mặt là tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật không quen biết, không rõ nguồn gốc hoặc danh tính. Ví dụ: "Kẻ lạ mặt xuất hiện trong câu chuyện khiến mọi người lo lắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này