la ó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la ó (Động từ)

(Số đông người) kêu la ầm ĩ để thể hiện thái độ, thường là phản đối.

Ví dụ (3)
  • 1."La ó ầm ĩ trên sân vận động."
  • 2."Cầu thủ chơi xấu bị khán giả la ó."
  • 3."Người dân la ó phản đối quyết định của chính quyền."

Lưu ý khi sử dụng "la ó"

Lưu ý về động từ

"la ó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la ó"

la ó là động từ trong tiếng Việt. (Số đông người) kêu la ầm ĩ để thể hiện thái độ, thường là phản đối. Ví dụ: "La ó ầm ĩ trên sân vận động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này