lả

Động từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lả (Động từ)

(cây cối) bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa lả xuống mặt ruộng."
  • 2.""Hải đường lả ngọn đông lân, Giọt sương gieo nặng, cành xuân la đà.""
  • 3."Cành cây lả đi vì gió mạnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lả (Tính từ)

Ở trạng thái kiệt sức đến mức không còn sức lực, như rũ xuống, không làm gì nổi nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệt lả người."
  • 2."Đói lả."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt lả, tôi chỉ muốn về nhà nghỉ ngơi."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: lả (Phụ từ)

(bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.

Ví dụ (2)
  • 1.""Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng.""
  • 2."Những cánh diều bay lả trong nắng chiều thật đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "lả"

Lưu ý về động từ

"lả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lả" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lả"

lả là động từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (cây cối) bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. Ví dụ: "Lúa lả xuống mặt ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này