lả lướt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lả lướt (Tính từ)

Chỉ trạng thái mệt mỏi, yếu ớt, không còn sức lực, thường do thời tiết nóng hoặc sức khỏe kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nóng quá, mình cảm thấy lả lướt không thể làm việc."
  • 2."Sau khi chạy bộ một lúc, cậu ấy lả lướt và phải ngồi nghỉ."
  • 3."Cô ấy nhìn lả lướt sau mấy ngày không ăn uống đầy đủ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lả lướt (Động từ)

Hành động di chuyển một cách mềm mại, nhẹ nhàng, có thể không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lả lướt qua những hàng cây trong công viên."
  • 2."Chú mèo lả lướt quanh nhà như một nghệ sĩ múa."
  • 3."Cô bé lả lướt trong điệu nhảy, khiến mọi người đều phải chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "lả lướt"

Lưu ý về động từ

"lả lướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lả lướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lả lướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lả lướt"

lả lướt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái mệt mỏi, yếu ớt, không còn sức lực, thường do thời tiết nóng hoặc sức khỏe kém. Ví dụ: "Hôm nay trời nóng quá, mình cảm thấy lả lướt không thể làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này