lả tả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lả tả (Động từ)

Từ dùng để miêu tả trạng thái rơi xuống rải rác và liên tiếp của các vật nhẹ và mỏng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lá vàng rơi lả tả."
  • 2."Cánh hoa rụng lả tả."
  • 3."Những bông tuyết rơi lả tả trong gió."
  • 4."Hạt mưa lả tả trên mái tôn."

Lưu ý khi sử dụng "lả tả"

Lưu ý về động từ

"lả tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lả tả"

lả tả là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái rơi xuống rải rác và liên tiếp của các vật nhẹ và mỏng. Ví dụ: "Lá vàng rơi lả tả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này