lạy tạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạy tạ (Động từ)

Làm động tác lạy để bày tỏ lòng biết ơn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng.""
  • 2."Sau khi nhận được sự giúp đỡ, tôi đã lạy tạ những người đã giúp mình."
  • 3."Hàng năm, vào ngày giỗ tổ, người dân thường lạy tạ tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "lạy tạ"

Lưu ý về động từ

"lạy tạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạy tạ"

lạy tạ là động từ trong tiếng Việt. Làm động tác lạy để bày tỏ lòng biết ơn. Ví dụ: ""Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này