kỳ khôi

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kỳ khôi (Tính từ)

Mang tính chất kỳ lạ, không bình thường hoặc khiến người khác phải chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này thật kỳ khôi, màu sắc và kiểu dáng đều rất độc đáo."
  • 2."Câu chuyện mà bác ấy kể về chuyến đi của mình thật sự kỳ khôi, không ai tin là có thật."
  • 3."Tôi thấy bức tranh này rất kỳ khôi, nó làm tôi cảm thấy hứng thú."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kỳ khôi (Danh từ)

Sự kỳ lạ, điều gì đó khác lạ không giống bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự kỳ khôi của thiên nhiên luôn khiến tôi cảm thấy ấn tượng."
  • 2."Trong cuộc sống có nhiều điều kỳ khôi mà ta chưa khám phá hết."
  • 3."Chủ đề về những hiện tượng kỳ khôi thu hút sự chú ý của rất nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "kỳ khôi"

Lưu ý về tính từ

"kỳ khôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kỳ khôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỳ khôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỳ khôi"

kỳ khôi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang tính chất kỳ lạ, không bình thường hoặc khiến người khác phải chú ý. Ví dụ: "Chiếc xe này thật kỳ khôi, màu sắc và kiểu dáng đều rất độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này