kỳ đài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỳ đài (Danh từ)

Công trình kiến trúc có dạng như một trụ đứng cao, thường được xây dựng để trang trí hoặc làm biểu tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỳ đài ở giữa thành phố thu hút rất nhiều du khách đến tham quan."
  • 2."Trong lễ hội, người ta thường tổ chức các hoạt động vui chơi xung quanh kỳ đài."
  • 3."Kỳ đài này được xây dựng cách đây hơn một thế kỷ và vẫn giữ được vẻ đẹp nguyên vẹn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kỳ đài (Danh từ)

Một địa điểm hoặc khu vực được chọn để tổ chức các sự kiện hay lễ hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, kỳ đài ở công viên lại trở thành nơi tổ chức các buổi hòa nhạc ngoài trời."
  • 2."Chúng ta sẽ gặp nhau tại kỳ đài để bắt đầu chương trình nhé."
  • 3."Kỳ đài là nơi lý tưởng để mọi người cùng nhau thưởng thức không khí lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "kỳ đài"

Lưu ý về danh từ

"kỳ đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỳ đài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỳ đài"

kỳ đài là danh từ trong tiếng Việt. Công trình kiến trúc có dạng như một trụ đứng cao, thường được xây dựng để trang trí hoặc làm biểu tượng. Ví dụ: "Kỳ đài ở giữa thành phố thu hút rất nhiều du khách đến tham quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này