kỳ cựu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kỳ cựu (Tính từ)

Có nghĩa là cũ, lâu đời và thường dùng để chỉ việc gì đó trải qua thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một nhân viên kỳ cựu trong công ty, đã làm việc ở đây hơn 30 năm."
  • 2."Những thứ kỳ cựu trong nhà hàng này luôn mang lại cảm giác hoài niệm cho khách."
  • 3."Các nghệ sĩ kỳ cựu thường có nhiều kinh nghiệm và kỹ năng tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "kỳ cựu"

Lưu ý về tính từ

"kỳ cựu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kỳ cựu"

kỳ cựu là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là cũ, lâu đời và thường dùng để chỉ việc gì đó trải qua thời gian dài. Ví dụ: "Ông ấy là một nhân viên kỳ cựu trong công ty, đã làm việc ở đây hơn 30 năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này