kỳ công

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỳ công (Danh từ)

Hành động hoặc thành tựu xuất sắc, đáng ngưỡng mộ, thường liên quan đến sự nỗ lực, tài năng vượt trội.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc xây dựng cầu này thật là một kỳ công của các kỹ sư."
  • 2."Họ đã thực hiện một kỳ công khi hoàn thành dự án này chỉ trong một năm."
  • 3."Đó là một kỳ công lớn, khiến mọi người đều phải thán phục."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kỳ công (Tính từ)

Mang tính chất xuất sắc, ấn tượng, đáng ghi nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Những nỗ lực của cô ấy trong việc bảo vệ môi trường thật sự kỳ công."
  • 2."Đây là một sản phẩm kỳ công với nhiều tính năng nổi bật."
  • 3."Chúng ta nên tự hào vì những kỳ công mà đội tuyển đã đạt được trong giải đấu này."

Lưu ý khi sử dụng "kỳ công"

Lưu ý về tính từ

"kỳ công" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kỳ công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỳ công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỳ công"

kỳ công là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc thành tựu xuất sắc, đáng ngưỡng mộ, thường liên quan đến sự nỗ lực, tài năng vượt trội. Ví dụ: "Việc xây dựng cầu này thật là một kỳ công của các kỹ sư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này