kính yêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kính yêu (Động từ)

Biểu thị sự kính trọng và yêu quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Kính yêu cha mẹ."
  • 2."Tôi luôn kính yêu thầy cô của mình."
  • 3."Chúng ta cần kính yêu những người đã cống hiến cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "kính yêu"

Lưu ý về động từ

"kính yêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kính yêu"

kính yêu là động từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự kính trọng và yêu quý. Ví dụ: "Kính yêu cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này