kính vạn hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính vạn hoa (Danh từ)

Đồ chơi hình ống gồm nhiều gương xếp thành một hình lăng trụ, trong đó có những mẩu nhỏ màu sắc, tạo ra nhiều hình đối xứng đẹp mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi nhìn qua kính vạn hoa, tôi thấy những hình ảnh lung linh và sống động."
  • 2."Trẻ em rất thích chơi với kính vạn hoa vào những ngày mưa."

Lưu ý khi sử dụng "kính vạn hoa"

Lưu ý về danh từ

"kính vạn hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính vạn hoa"

kính vạn hoa là danh từ trong tiếng Việt. Đồ chơi hình ống gồm nhiều gương xếp thành một hình lăng trụ, trong đó có những mẩu nhỏ màu sắc, tạo ra nhiều hình đối xứng đẹp mắt. Ví dụ: "Khi nhìn qua kính vạn hoa, tôi thấy những hình ảnh lung linh và sống động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này