kíp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kíp (Danh từ)

Bộ phận gây nổ của lựu đạn, mìn, bộc phá, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháo kíp bom nổ chậm."
  • 2."Kíp an toàn cần được kiểm tra trước khi sử dụng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kíp (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nhóm người được tổ chức để cùng thực hiện một nhiệm vụ lao động, sản xuất cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người ở cùng một kíp."
  • 2."Kíp thợ đang làm việc chăm chỉ."
  • 3."Chúng tôi cần thêm một kíp để hoàn thành dự án."
3
Tính từ

Nghĩa 3: kíp (Tính từ)

(Từ cũ) Gấp gáp đến mức phải làm ngay, không thể chậm trễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc kíp phải làm ngay."
  • 2.""Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang.""
  • 3."Đơn hàng này rất kíp, chúng ta cần giao ngay."

Lưu ý khi sử dụng "kíp"

Lưu ý về tính từ

"kíp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kíp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kíp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kíp"

kíp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận gây nổ của lựu đạn, mìn, bộc phá, v.v. Ví dụ: "Tháo kíp bom nổ chậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này