kính viễn vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính viễn vọng (Danh từ)

Kính dùng để quan sát các thiên thể và các vật ở khoảng cách rất xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng để nghiên cứu các hành tinh."
  • 2."Mỗi đêm, họ thường đứng trên núi để ngắm nhìn các vì sao qua kính viễn vọng."

Lưu ý khi sử dụng "kính viễn vọng"

Lưu ý về danh từ

"kính viễn vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính viễn vọng"

kính viễn vọng là danh từ trong tiếng Việt. Kính dùng để quan sát các thiên thể và các vật ở khoảng cách rất xa. Ví dụ: "Nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng để nghiên cứu các hành tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này