kính ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính ảnh (Danh từ)

Tấm thủy tinh được phủ một lớp nhạy cảm với ánh sáng (bạc bromur) để ghi lại hình ảnh thực tế của vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Kính ảnh là một phần quan trọng trong quá trình chụp ảnh cổ điển."
  • 2."Nghề chụp hình từng phát triển mạnh mẽ nhờ vào việc sử dụng kính ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "kính ảnh"

Lưu ý về danh từ

"kính ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính ảnh"

kính ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Tấm thủy tinh được phủ một lớp nhạy cảm với ánh sáng (bạc bromur) để ghi lại hình ảnh thực tế của vật. Ví dụ: "Kính ảnh là một phần quan trọng trong quá trình chụp ảnh cổ điển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này