kính tiềm vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính tiềm vọng (Danh từ)

Dụng cụ quang học dùng để quan sát từ xa, giúp nhìn vượt qua các vật chướng ngại.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thuyền trưởng đã sử dụng kính tiềm vọng để quan sát phía trước."
  • 2."Kính tiềm vọng giúp chúng ta có cái nhìn rõ hơn về những địa hình xa xôi."

Lưu ý khi sử dụng "kính tiềm vọng"

Lưu ý về danh từ

"kính tiềm vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính tiềm vọng"

kính tiềm vọng là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ quang học dùng để quan sát từ xa, giúp nhìn vượt qua các vật chướng ngại. Ví dụ: "Người thuyền trưởng đã sử dụng kính tiềm vọng để quan sát phía trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này