kinh thiên động địa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kinh thiên động địa (Tính từ)

Rất lớn, rất mạnh, gây ấn tượng sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn bão vừa qua thật kinh thiên động địa, khiến nhiều nơi bị ngập úng."
  • 2."Bài phát biểu của anh ấy về môi trường đã tạo nên một cảm xúc kinh thiên động địa trong lòng người nghe."
  • 3."Họ đã tổ chức một buổi tiệc sinh nhật kinh thiên động địa cho con trai mình."

Lưu ý khi sử dụng "kinh thiên động địa"

Lưu ý về tính từ

"kinh thiên động địa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kinh thiên động địa"

kinh thiên động địa là tính từ trong tiếng Việt. Rất lớn, rất mạnh, gây ấn tượng sâu sắc. Ví dụ: "Cơn bão vừa qua thật kinh thiên động địa, khiến nhiều nơi bị ngập úng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này