kính mát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính mát (Danh từ)

Kính dùng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng chói và tia UV, thường được sử dụng trong mùa hè.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, tôi luôn mang theo kính mát khi ra ngoài."
  • 2."Kính mát không chỉ giúp giảm chói mà còn tạo phong cách thời trang."

Lưu ý khi sử dụng "kính mát"

Lưu ý về danh từ

"kính mát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính mát"

kính mát là danh từ trong tiếng Việt. Kính dùng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng chói và tia UV, thường được sử dụng trong mùa hè. Ví dụ: "Mùa hè, tôi luôn mang theo kính mát khi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này