kính nể

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kính nể (Động từ)

Coi trọng và tôn trọng người khác vì thừa nhận những điểm vượt trội của họ.

Ví dụ (4)
  • 1."Được mọi người kính nể."
  • 2."Một tài năng đáng kính nể."
  • 3."Tôi luôn kính nể những người có nhiều kinh nghiệm sống."
  • 4."Cô ấy rất đáng kính nể trong công việc của mình."

Lưu ý khi sử dụng "kính nể"

Lưu ý về động từ

"kính nể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kính nể"

kính nể là động từ trong tiếng Việt. Coi trọng và tôn trọng người khác vì thừa nhận những điểm vượt trội của họ. Ví dụ: "Được mọi người kính nể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này