kinh độ đông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh độ đông (Danh từ)

Kinh độ nằm về phía đông của kinh tuyến gốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Kinh độ đông được sử dụng để xác định vị trí địa lý trên bản đồ."
  • 2."Các điểm trên bề mặt trái đất có kinh độ đông đều là những nơi nằm ở phía bên phải của kinh tuyến gốc."

Lưu ý khi sử dụng "kinh độ đông"

Lưu ý về danh từ

"kinh độ đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh độ đông"

kinh độ đông là danh từ trong tiếng Việt. Kinh độ nằm về phía đông của kinh tuyến gốc. Ví dụ: "Kinh độ đông được sử dụng để xác định vị trí địa lý trên bản đồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này