kinh độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh độ (Danh từ)

Khoảng cách tính bằng độ cung từ kinh tuyến gốc đến một kinh tuyến cụ thể, theo hai chiều: hướng đông hoặc hướng tây.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh độ của Hà Nội là 105°51."
  • 2."Để xác định vị trí địa lý chính xác, chúng ta cần biết cả kinh độ và vĩ độ."
  • 3."Kinh độ 0 độ (kinh tuyến gốc) đi qua Greenwich, Anh."

Lưu ý khi sử dụng "kinh độ"

Lưu ý về danh từ

"kinh độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh độ"

kinh độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng cách tính bằng độ cung từ kinh tuyến gốc đến một kinh tuyến cụ thể, theo hai chiều: hướng đông hoặc hướng tây. Ví dụ: "Kinh độ của Hà Nội là 105°51."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này