kitô giáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kitô giáo (Danh từ)

Tôn giáo dựa trên giáo lý và cuộc đời của Chúa Jésus, thể hiện qua Kinh Thánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi chủ nhật, gia đình tôi đều đi nhà thờ để tham dự lễ kitô giáo."
  • 2."Kitô giáo có nhiều nhánh khác nhau, bao gồm Công giáo và Tin Lành."
  • 3."Tôi rất thích tìm hiểu về các nghi lễ trong kitô giáo."

Lưu ý khi sử dụng "kitô giáo"

Lưu ý về danh từ

"kitô giáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kitô giáo"

kitô giáo là danh từ trong tiếng Việt. Tôn giáo dựa trên giáo lý và cuộc đời của Chúa Jésus, thể hiện qua Kinh Thánh. Ví dụ: "Mỗi chủ nhật, gia đình tôi đều đi nhà thờ để tham dự lễ kitô giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này