kín đáo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kín đáo (Tính từ)

Từ để chỉ những người không bộc lộ rõ ràng suy nghĩ hay cảm xúc của mình, khiến người khác khó nhận ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Một cô gái kín đáo."
  • 2."Nụ cười kín đáo."
  • 3."Cô ấy luôn giữ kín những suy nghĩ của mình."
  • 4."Đừng quá kín đáo, hãy chia sẻ cảm xúc của mình."

Lưu ý khi sử dụng "kín đáo"

Lưu ý về tính từ

"kín đáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kín đáo"

kín đáo là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ những người không bộc lộ rõ ràng suy nghĩ hay cảm xúc của mình, khiến người khác khó nhận ra. Ví dụ: "Một cô gái kín đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này