kín đáo
Định nghĩa
Nghĩa 1: kín đáo (Tính từ)
Từ để chỉ những người không bộc lộ rõ ràng suy nghĩ hay cảm xúc của mình, khiến người khác khó nhận ra.
- 1."Một cô gái kín đáo."
- 2."Nụ cười kín đáo."
- 3."Cô ấy luôn giữ kín những suy nghĩ của mình."
- 4."Đừng quá kín đáo, hãy chia sẻ cảm xúc của mình."
Lưu ý khi sử dụng "kín đáo"
Lưu ý về tính từ
"kín đáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kín đáo"
kín đáo là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ những người không bộc lộ rõ ràng suy nghĩ hay cảm xúc của mình, khiến người khác khó nhận ra. Ví dụ: "Một cô gái kín đáo."
Từ liên quan
kín như bưng
Diễn tả sự kín đáo, không bị lộ hoặc không có thông tin nào bị rò rỉ.
kín nhẽ
(Khẩu ngữ) chỉ cách nói năng, cư xử mà không để lộ sơ hở, không có điểm nào để người khác có thể chỉ trích.
kín tiếng
Từ chỉ trạng thái không nói ra, không để người khác biết hay chú ý đến mình.
kính
Dụng cụ quang học chủ yếu gồm một hoặc nhiều thấu kính.
kính cẩn
Từ thể hiện sự kính trọng qua điệu bộ, cử chỉ, và nét mặt rất trang nghiêm.
kính cận
Kính đeo mắt dành cho người cận thị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.