kinh

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh (Danh từ)

Từ chỉ việc đào kênh.

2
Danh từ

Nghĩa 2: kinh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ kinh nguyệt (viết tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Đang có kinh."
  • 2."Tắt kinh."
  • 3."Cô ấy thường xuyên bị đau bụng khi có kinh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: kinh (Danh từ)

Sách giáo lý của một tôn giáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Kinh Phật."
  • 2."Tụng kinh."
  • 3."Kinh Cựu Ước."
  • 4."Kinh Thánh là tài liệu quan trọng của Kitô giáo."
4
Danh từ

Nghĩa 4: kinh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ động kinh (viết tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé lên cơn kinh."
  • 2."Mắc chứng kinh."
  • 3."Cần đưa người bệnh đi khám khi thấy lên cơn kinh."
5
Động từ

Nghĩa 5: kinh (Động từ)

(Khẩu ngữ) có cảm giác rùng mình vì sợ khi nhìn thấy hoặc cảm nhận điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy máu thì kinh."
  • 2."Mũi dãi bầy nhầy, trông kinh lắm!"
  • 3."Cái cảnh đó thật sự làm tôi kinh hãi."
6
Tính từ

Nghĩa 6: kinh (Tính từ)

Mức độ cao một cách quá mức, gây ấn tượng mạnh đến tâm lý người nói.

Ví dụ (4)
  • 1."Xấu kinh!"
  • 2."Đẹp kinh!"
  • 3."Con bé ấy giỏi kinh!"
  • 4."Bữa tiệc hôm qua đã hoành tráng kinh khủng!"

Lưu ý khi sử dụng "kinh"

Lưu ý về động từ

"kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kinh" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kinh"

kinh là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc đào kênh.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này