kinh bang tế thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh bang tế thế (Danh từ)

Khái niệm chỉ những hành động, việc làm có ý nghĩa to lớn, có tác động tích cực đến đời sống xã hội và con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Công trình xây dựng cầu mới là một kinh bang tế thế cho người dân nơi đây."
  • 2."Chương trình từ thiện này mang lại kinh bang tế thế cho những trẻ em mồ côi."
  • 3."Sáng kiến bảo vệ môi trường được xem là kinh bang tế thế cho thế hệ tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "kinh bang tế thế"

Lưu ý về danh từ

"kinh bang tế thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh bang tế thế"

kinh bang tế thế là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ những hành động, việc làm có ý nghĩa to lớn, có tác động tích cực đến đời sống xã hội và con người. Ví dụ: "Công trình xây dựng cầu mới là một kinh bang tế thế cho người dân nơi đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này