kim đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim đồng (Danh từ)

Trẻ em trai theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim đồng ngọc nữ."
  • 2."Các câu chuyện về kim đồng thường mang màu sắc huyền bí."
  • 3."Trong văn hóa dân gian, kim đồng thường là hình tượng của sự trong sáng và tinh khiết."

Lưu ý khi sử dụng "kim đồng"

Lưu ý về danh từ

"kim đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kim đồng"

kim đồng là danh từ trong tiếng Việt. Trẻ em trai theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại. Ví dụ: "Kim đồng ngọc nữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này