kinh doanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kinh doanh (Động từ)

Tổ chức hoạt động sản xuất, buôn bán, hoặc cung cấp dịch vụ với mục đích tạo ra lợi nhuận.

Ví dụ (4)
  • 1."Có đầu óc kinh doanh."
  • 2."Kinh doanh vật liệu xây dựng."
  • 3."Cô ấy đang kinh doanh thực phẩm hữu cơ."
  • 4."Họ quyết định kinh doanh trực tuyến để mở rộng thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "kinh doanh"

Lưu ý về động từ

"kinh doanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kinh doanh"

kinh doanh là động từ trong tiếng Việt. Tổ chức hoạt động sản xuất, buôn bán, hoặc cung cấp dịch vụ với mục đích tạo ra lợi nhuận. Ví dụ: "Có đầu óc kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này