kimono

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kimono (Danh từ)

Áo truyền thống của Nhật Bản, có thân dài và tay rộng, không dùng khuy mà được thắt lại bằng dây đai.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy mặc một chiếc kimono đẹp khi tham dự lễ hội."
  • 2."Tôi rất thích những họa tiết trên chiếc kimono truyền thống này."

Lưu ý khi sử dụng "kimono"

Lưu ý về danh từ

"kimono" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kimono"

kimono là danh từ trong tiếng Việt. Áo truyền thống của Nhật Bản, có thân dài và tay rộng, không dùng khuy mà được thắt lại bằng dây đai. Ví dụ: "Cô ấy mặc một chiếc kimono đẹp khi tham dự lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này