kim đan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim đan (Danh từ)

Que dài, tròn, nhẵn và có đầu nhọn, thường được làm bằng tre hoặc kim loại, dùng để đan len hoặc các sợi chỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuẩn bị vài kim đan để bắt đầu đan áo cho trẻ em."
  • 2."Cô ấy thích dùng kim đan bằng thép cho những sản phẩm chất lượng cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kim đan (Danh từ)

Thuốc tiên được luyện chế một cách công phu, khi uống vào sẽ giúp đạt được sự trường sinh bất tử, theo quan niệm của tổ tiên.

Ví dụ (2)
  • 1."luyện kim đan"
  • 2."Người xưa thường tin rằng kim đan có thể mang lại sự sống vĩnh cửu."

Lưu ý khi sử dụng "kim đan"

Lưu ý về danh từ

"kim đan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kim đan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kim đan"

kim đan là danh từ trong tiếng Việt. Que dài, tròn, nhẵn và có đầu nhọn, thường được làm bằng tre hoặc kim loại, dùng để đan len hoặc các sợi chỉ. Ví dụ: "Chuẩn bị vài kim đan để bắt đầu đan áo cho trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này